Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

footprint

/ˈfʊt.prɪnt/

dấu chân, vết chân

leave footprints in the snow

solar

/ˈsəʊ.lər/

[thuộc] mặt trời

solar energy

carbon

/ˈkɑː.bən/

cacbon

negative

/ˈneɡ.ə.tɪv/

xấu, tiêu cực

give somebody a negative answer

energy

/ˈen.ə.dʒi/

năng lượng

she's full of energy

hydro

/'haidrou/

thuộc về nước

renewable

/rɪˈnjuː.ə.bəl/

phục hồi, làm mới lại

Is the permit renewable?

source

/sɔːs/

nguồn; nguồn gốc

where is the source of the Red River?

Chọn tất cả