Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

discrepancy

/dɪˈskrep.ən.si/

sự sai lệch

there is a considerable discrepancy (there were many discrepancies) between the two versions of the affair

joke

/dʒəʊk/

chuyện đùa

tell [somebody] a joke

accounting

/əˈkaʊn.tɪŋ/

kế toán

probationary

/prə'bei∫nri/

thử việc

a probationary period

status

/ˈsteɪ.təs/

địa vị, cương vị

women have very little status in many countries

Chọn tất cả