Nói trước

Hi, Nick.

Chào Nick.

Nói sau

Hello, Mi.

Chào Mi.

Nói trước

You've bought a lot of things.

Cậu vừa mua nhiều đồ nhỉ.

Nói sau

Yes. We're going on a picnic tomorrow. What are you doing at the supermarket Mi?

Đúng thế. Ngày mai mình sẽ đi dã ngoại, cậu đang làm gì ở siêu thị vậy?

Nói trước

I am buying a loaf of bread. Hey. what's this?

Mình đang mua bánh mì. Này, đây là cái gì thế?

Nói sau

It's a reusable shopping bag.

Nó là túi mua sắm tái sử dụng được.

Nói trước

Do you always use it?

Cậu luôn sử dụng nó à?

Nói sau

Yes, I do. It's better than a plastic one because it's made of natural materials. If we all use this kind of bag, we'll help the environment.

Đúng thế. Nó tốt hơn túi nhựa, nó làm bằng nguyên liệu tự nhiên. Nếu tất cả chúng ta sử dụng túi này, chúng ta sẽ giúp ích cho môi trường đấy.

Nói trước

I see. I'll buy a bag for my mum. Where can I buy it?

Mình hiểu rồi. Mình sẽ mua một túi cho mẹ. Mình có thể mua nó ở đâu nhĩ?

Nói sau

They sell a lot of these bags at the check-out.

Họ bán rất nhiều túi này ở quầy tính tiền.

Nói trước

Thanks. Are they expensive?

Cảm ơn. Chúng có đắt không?

Nói sau

Not at all. By the way, you're also 'green'. You're cycling.

Không đâu. Nhân tiện thì cậu cũng ‘xanh’ đấy chứ. Cậu đang đạp xe kìa.

Nói trước

You're right. If more people cycle, there will be less air pollution. Right?

Cậu nói đúng đấy. Nếu có nhiều người đạp xe hơn thì ít ô nhiễm không khí. Đúng không?

Nói sau

Yes. Oh, look, it's five o'clock already. I have to go now. We have a lot to prepare for the picnic. See you later.

Đúng thế. ổ, nhìn kìa, gần 5 giờ rồi. Mình phải đi đây. Chúng mình có nhiều thứ cần chuẩn bị cho dã ngoại lắm.

Nói trước

See you, Nick. Have a nice time tomorrow! Bye.

Tạm biệt Tạm biệt Nick! Mai đi chơi vui nhé!