Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

academic

/ˌæk.əˈdem.ɪk/

học thuật, thuộc nhà trường

academic year

sector

/ˈsek.tər/

thành phần

applied

/əˈplaɪd/

ứng dụng

applied chemistry

approach

/əˈprəʊtʃ/

phương pháp, cách tiếp cận

winter is approaching

housekeeper

/ˈhaʊsˌkiː.pər/

nghề dọn phòng (trong khách sạn)

certificate

/səˈtɪf.ɪ.kət/

chứng chỉ; bằng, văn bằng

an examination certificate

lodging

/ˈlɒdʒ.ɪŋ/

chỗ trọ tạm thời

full board and lodging

Chọn tất cả