Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

strong

/strɒŋ/

mạnh

strong cloth

image

/ˈɪm.ɪdʒ/

ảnh, hình ảnh

image seen in a mirror

appeal

/əˈpiːl/

sức hút

the police appealed to the crowd not to panic

unknown

/ʌnˈnəʊn/

không được biết đến

the side-effects of the drug are as yet unknown to scientists

campaign

/kæmˈpeɪn/

chiến dịch

he fought in the North African campaign during the last war

raise

/reɪz/

nâng cao

raise a weight

imaginative

/ɪˈmædʒ.ɪ.nə.tɪv/

sáng tạo

standardised

/'stændədaiz/

được chuẩn hóa

theme

/θiːm/

chủ đề, đề tài

the theme of our discussion was Europe in the 1980's

advantage

/ədˈvɑːn.tɪdʒ/

lợi; lợi thế

he has the advantage of a steady job

secret

/ˈsiː.krət/

bí mật, kín

secret treaty

ingredient

/ɪnˈɡriː.di.ənt/

thành phần

the ingredients of a cake

root

/ruːt/

rễ (cây)

a plant with very long roots

african

/'æfrikən/

[thuộc] Châu phi

rare

/reər/

quý hiếm

a rare book

unique

/juːˈniːk/

đặc biệt, đặc trưng

unique son

popularity

/ˌpɒp.jəˈlær.ə.ti/

sự phổ biến, việc được nhiều người ưa thích

win the popularity of the voters

ability

/əˈbɪl.ə.ti/

khả năng

he has the ability to do the work

quality

/ˈkwɒl.ə.ti/

đặc tính, chất lượng

goods of poor quality

absorb

/əbˈzɔːb/

hút, hấp thu

dry sand absorbed water

scientific

/ˌsaɪənˈtɪf.ɪk/

[thuộc] khoa học

scientific research

study

/ˈstʌd.i/

nghiên cứu

fond of studies

prove

/pruːv/

chứng minh, chứng tỏ

can you prove it to me?

contain

/kənˈteɪn/

chứa

what does that box contain?

Chọn tất cả