Nói trước

Wow, that room looks so big, Nick. I can see there's a TV behind you.

Wow. Căn phòng đó trông thật lớn, Nick à. Mình có thể thấy có một ti vi phía sau cậu.

Nói sau

Yes, I'm in living room, can you see my dog Luke? He's sitting on the sofa.

Ừ, mình đang ở trong phòng khách. Cậu có thấy con chó Luke của mình không? Nó đang ngồi trên sô pha.

Nói trước

Yes, I can. He looks happy.

Có. Nó trông thật vui.

Nói sau

Haha, he is. Your room looks nice, too. Where do you live, Mi?

Ha ha, nó đấy. Phòng cậu trông cũng đẹp đấy. Cậu sống ở đâu vậy, Mi?

Nói trước

I live in a town house. It's near the city centre and it's very noisy. How about you? Where do you live?

Mình sống trong một ngôi nhà phố. Nó gần trung tâm thành phố và rất ồn ào. Còn cậu thì sao? Cậu sống ở đâu?

Nói sau

I live in the country house. Do you live with?

Mình sống trong một ngôi nhà ở miền quê. Cậu sống cùng với ai vậy?

Nói trước

I live with my father, mother and younger brother. We are moving to an apartment next month.

Mình sống cùng với ba, mẹ và em trai. Gia đình mình sẽ dọn đến một căn hộ vào tháng sau.

Nói sau

Are you?

Thế à?

Nói trước

Yes, we are. My aunt lives near there and I can play with my cousin, Vy

Đúng vậy. Cô mình sống gần đó và mình có thể chơi cùng Vy, em họ mình.

Nói sau

Are there many rooms in your new apartment?

Có nhiều phòng trong căn hộ mới không?

Nói trước

Yes, there are. There's a living room, three bedrooms, a kitchen and two bathrooms. The kitchen is next to the living room.

Có. Có một phòng khách, ba phòng ngủ, một nhà bếp, hai phòng tắm. Nhà bếp cạnh phòng khách.

Nói sau

Nick.....Oh, that's my mum. I'd better go. It's dinner time. Bye, see you soon.

Nick.......Ồ, đó là mẹ mình. Mình nên đi đây, đến giờ cơm tối rồi. Tạm biệt, gặp lại cậu sớm.