Nói trước

Nguyen speaking.

Nguyên đang nói đây.

Nói sau

Hi Nguyen, how's your stay there?

Chào Nguyên, bạn ở đây thế nào rồi?

Nói trước

Hi Nick! Well, it's more exciting than I expected.

Chào Nick! À, thú vị hơn mình mong đợi đấy.

Nói sau

What are you doing?

Cậu đang làm gì vậy?

Nói trước

Lots of things. It's harvest time, so we help load the rice onto buffalo-drawn carts, ride it home and dry it. Have you ever ridden a cart?

Nhiều việc lắm. Đến thời gian thu hoạch rồi, vì vậy nhà mình giúp tải lúa lên xe trâu, dắt nó về nhà và phơi lúa. Cậu từng lái xe đó chưa?

Nói sau

No, but I'd like to.

Chưa, nhưng mình muốn lắm.

Nói trước

And sometimes I go herding the buffaloes with the boys.

Và thỉnh thoáng mình di chăn trâu với những bạn nam.

Nói sau

You've made new friends?

Cậu có kết bạn mới không?

Nói trước

Yeah - right on my first day. They came and we went flying kites together.

Có - vào ngày đầu tiên của mình. Họ đã đến và chúng mình đi thả diều cùng nhau.

Nói sau

Where can you buy a kite in the countryside?

Bạn có thể mua một con diều ở đâu nơi miền quê?

Nói trước

The people here don't buy kites - they make them. My grandfather's made me the largest, most colourful kite I've ever had. It looks great up there in the sky.

Người dân ở đây không mua diều - họ tự làm chúng. Ông nội mình đã làm cho mình con diều đầy màu sắc nhất, lớn nhất mà mình từng có. Nó trông thật vĩ đại trên bầu trời.

Nói sau

Oh. I'm so envious!

Ồ, mình ghen tị quá!

Nói trước

Ha...ha... I guess. I live more happily here, and there's still a lot more to explore.

Ha... ha... ha... mình đoán vậy. Mình sống vui hơn ở đây và vẫn có nhiều điều để khám phá.

Nói sau

Sounds great!

Nghe thật tuyệt!

Nói trước

And everything seems to move more slowly here than in the city.

Và mọi thứ ở đây dường như diễn ra chậm hơn so với ở thành phố.

Nói sau

I wish I can join.

Mình mong rằng mình có thể tham gia...