Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

experience

/ɪkˈspɪə.ri.əns/

kinh nghiệm

does she have much experience of teaching?

secretarial

/ˌsek.rəˈteə.ri.əl/

thuộc về công việc của thư ký

secretarial staff

graduate

/ˈɡrædʒ.u.ət/

tốt nghiệp (đại học..)

Lorna graduated from Freiburg University.

university

/ˌjuː.nɪˈvɜː.sə.ti/

trường đại học

she hopes to go to university next year

diligent

/ˈdɪl.ɪ.dʒənt/

chăm chỉ

a diligent worker

student

/ˈstjuː.dənt/

sinh viên

a BA student

course

/kɔːs/

khoá học

the course of history

principle

/ˈprɪn.sə.pəl/

quy tắc

the principle of geometry

office

/ˈɒf.ɪs/

văn phòng

our office is in centre of the town

administration

/ədˌmɪn.ɪˈstreɪ.ʃən/

quản trị

the administration of the law

business

/ˈbɪz.nɪs/

kinh doanh

he tries not to let [his] business interfere with his home life

public

/ˈpʌb.lɪk/

công chúng

public school

relations

/ri'lei∫n/

mối quan hệ; mối liên quan

the relation between rainfall and crop production

future

/ˈfjuː.tʃər/

tương lai

in the distant future

administrative

/ədˈmɪn.ɪ.strə.tɪv/

[thuộc] quản trị, [thuộc] hành chính

an administrative post

Chọn tất cả