Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

interested

/ˈɪn.trəs.tɪd/

thích

are you interested in history?

travel

/ˈtræv.əl/

du lịch, lữ hành

we traveled all over the country

agency

/ˈeɪ.dʒən.si/

hãng

an employment agency

meet

/miːt/

gặp gỡ

meet somebody in the street

complete

/kəmˈpliːt/

hoàn thành

a complete edition of Shakespeare's works

college

/ˈkɒl.ɪdʒ/

đại học

she's at college

tourism

/ˈtʊə.rɪ.zəm/

du lịch

psychology

/saɪˈkɒl.ə.dʒi/

tâm lý

culture

/ˈkʌl.tʃər/

văn hóa

a society without much culture

method

/ˈmeθ.əd/

phương pháp

modern methods of teaching arithmetic

technique

/tekˈniːk/

kỹ thuật

apply modern techniques to a traditional craft

law

/lɔː/

luật, pháp luật

the law of supply and demand

tourist

/ˈtʊə.rɪst/

khách du lịch, du khách

guide

/ɡaɪd/

người dẫn đường; người chỉ dẫn, người hướng dẫn

I know the place well, so let me be your guide

activity

/ækˈtɪv.ə.ti/

hoạt động

offer

/ˈɒf.ər/

mang đến

the company has offered a high salary

translation

/trænzˈleɪ.ʃən/

phiên dịch

accommodation

/əˌkɒm.əˈdeɪ.ʃən/

chỗ ở

wanted, accommodation for a young married couple

sightseeing

/ˈsaɪtˌsiː.ɪŋ/

việc ngắm cảnh

shopping

/ˈʃɒp.ɪŋ/

mua sắm

a shopping bag

entertainment

/en.təˈteɪn.mənt/

giải trí

the entertainment of a group of foreign visitors

Chọn tất cả