Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

start

/stɑːt/

bắt đầu

make an early start [on a journey]

main

/meɪn/

chính

the main thing to remember

aim

/eɪm/

mục đích

he aims [his gun] at the target and fired

meeting

/ˈmiː.tɪŋ/

cuộc họp

we've had three meetings, and still we haven't reached agreement

target

/ˈtɑː.ɡɪt/

nhắm tới

target practice

goggle

/ˈɡɒɡ.əl/

kính râm

he goggled at her in surprise

summer

/ˈsʌm.ər/

mùa hè, mùa hạ

this summer

gap

/ɡæp/

lỗ hổng

a gap of five miles between towns

technically

/ˈtek.nɪ.kəl.i/

về kĩ thuật

technically the building is a masterpiece, but few people like it

advanced

/ədˈvɑːnst/

tiên tiến

be advanced in years

buy

/baɪ/

mua

house prices are low, it's a good time to buy

june

/dʒu:n/

tháng sáu

may

/meɪ/

tháng năm

you may come if you wish

march

/mɑːtʃ/

tháng ba

quick march!

Chọn tất cả