Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

keen

/kiːn/

gỏi, cừ

a keen desire

swimmer

/'swimə[r]/

người bơi lội

a fast swimmer

optician

/ɒpˈtɪʃ.ən/

người bán kính

target

/ˈtɑː.ɡɪt/

mục tiêu

target practice

Chọn tất cả