Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

presentation

/ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/

sự đưa ra, sự trình bày

the cheque is payable on presentation

busy

/ˈbɪz.i/

bận rộn

a busy street

brief

/briːf/

ngắn, vắn tắt; gọn

a brief conversation

possible

/ˈpɒs.ə.bəl/

có thể, có khả năng

by all possible means

bar

/bɑːr/

thanh, thỏi

a bar of chocolate

test

/test/

sự thử nghiệm; cuộc thử nghiệm

a test bore

launch

/lɔːntʃ/

phóng, ném, quăng, liệng

launch a blow (a satellite)

carry-out

/'kæri'aʊt/

tiến hành

foil

/fɔɪl/

lá (kim loại)

tin foil

visual

/ˈvɪʒ.u.əl/

[thuộc] thị giác

a good visual memory

impact

/ˈɪm.pækt/

sự va chạm, sự đụng mạnh; sức va chạm

the bomb exploded on impact

wrap

/ræp/

gói; bọc

I have wrapped [up] the parcels and they're ready to be posted

hesitate

/ˈhez.ɪ.teɪt/

do dự, lưỡng lự, chần chừ

she replied without hesitating

Chọn tất cả