Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

entertainment

/en.təˈteɪn.mənt/

giải trí

the entertainment of a group of foreign visitors

loudspeaker

/ˌlaʊdˈspiː.kər/

loa, loa phóng thanh

occasion

/əˈkeɪ.ʒən/

dịp; cơ hội

on this occasion

Chọn tất cả