Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

milk

/mɪlk/

sữa

jug

/dʒʌɡ/

bình

pour milk from a jug

captivate

/ˈkæp.tɪ.veɪt/

thu hút

he was captivated by her beauty

audience

/ˈɔː.di.əns/

khán giả

the audience was (were) enthusiastic on the opening night of the play

conference

/ˈkɒn.fər.əns/

hội thảo

venue

/ˈven.juː/

địa điểm

a last-minute change of venue

cheap

/tʃiːp/

rẻ, rẻ tiền

the cheap seats in the theatre

danish

/'deini∫/

Đan Mạch

realise

/'riəlaiz/

nhận ra

realise one's dreams

expensive

/ɪkˈspen.sɪv/

đắt đỏ

an expensive car

excellent

/ˈek.səl.ənt/

tốt, tuyệt

an excellent meal

research

/rɪˈsɜːtʃ/

sự nghiên cứu

scientific research

university

/ˌjuː.nɪˈvɜː.sə.ti/

trường đại học

she hopes to go to university next year

Chọn tất cả