Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

merit

/ˈmer.ɪt/

thành tích

they recognized her merit and promoted her

sales

/seil/

sự bán, bán hàng

the sale of clothes

manager

/ˈmæn.ɪ.dʒər/

người quản lý, người điều hành.

succeeded

/sək'si:d/

thành công

the attack succeeded and the fort was taken

raise

/reɪz/

tăng

raise a weight

publish

/ˈpʌb.lɪʃ/

đăng tải rộng rãi

the journal is published monthly

honor

/ˈɒn.ər/

danh hiệu

reward

/rɪˈwɔːd/

phần thưởng

he received a medal in reward for his bravery

youth

/juːθ/

tuổi trẻ, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu

the days of youth

Chọn tất cả