Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

hobbies

/'hɒbi/

sở thích

my hobby is stamp collecting (collecting stamps)

sports

/spɔːts/

thể thao

he's very fond of sport

music

/ˈmjuː.zɪk/

âm nhạc, nhạc

study music

story

/ˈstɔː.ri/

câu chuyện

a love story

smoker

/ˈsməʊ.kər/

người hút thuốc

a heavy smoker

author

/ˈɔː.θər/

tác giả

Dickens is my favourite author

film

/fɪlm/

phim

a film of dust

book

/bʊk/

sách

old book

Chọn tất cả