Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

type

/taɪp/

loại, thứ

which type of tea do you prefer?

skill

/skɪl/

kĩ năng

show great skill at telling stories

dictation

/dɪkˈteɪ.ʃən/

[đọc/ghi] chính tả

shorthand

/ˈʃɔːt.hænd/

[phương pháp] tốc ký

the secretary made notes in shorthand (made shorthand notes)

experience

/ɪkˈspɪə.ri.əns/

kinh nghiệm

does she have much experience of teaching?

knowledge

/ˈnɒl.ɪdʒ/

kiến thức

have no knowledge of

certificate

/səˈtɪf.ɪ.kət/

chứng chỉ; bằng, văn bằng

an examination certificate

receive

/rɪˈsiːv/

nhận

receive a letter

drive

/draɪv/

lái xe

can you drive?

operator

/ˈɒp.ər.eɪ.tər/

người vận hành, sử dụng

a lift operator

Chọn tất cả