Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

places

/pleis/

nơi, chỗ

is this the place where it happened?

weather

/ˈweð.ər/

thời tiết

cold weather

egg-shaped

/'egʃeipt/

hình quả trứng

building

/ˈbɪl.dɪŋ/

tòa nhà

building materials

Chọn tất cả