Atomic

TOEFL (NEW)

BÀI KIỂM TRA TUẦN 3

học từ vựng

0%

Từ cần học

action

/ˈæk.ʃən/

hành động

the time has come for action

actor

/ˈæk.tər/

diễn viên (nam)

film actor

actress

/ˈæk.trəs/

diễn viên nữ

address

/əˈdres/

địa chỉ, địa điểm

tell me if you change your address

airplane

/ˈeə.pleɪn/

máy bay

ambulance

/ˈæm.bjə.ləns/

xe cứu thương

animated

/ˈæn.ɪ.meɪ.tɪd/

nhộn nhịp, náo nhiệt, sôi nổi

an animated discussion

audience

/ˈɔː.di.əns/

khán giả

the audience was (were) enthusiastic on the opening night of the play

bag

/bæɡ/

cái túi, giỏ, bịch

a shopping bag

basket

/ˈbɑː.skɪt/

cái rổ, giỏ đựng hàng

a shopping basket

battery

/ˈbæt.ər.i/

pin

a car battery

bicycle

/ˈbaɪ.sɪ.kəl/

xe đạp

bill

/bɪl/

hóa đơn

telephone bill

blackboard

/ˈblæk.bɔːd/

bảng đen

boat

/bəʊt/

thuyền

a rowing boat

bus

/bʌs/

xe buýt

shall we walk or go by bus?

buy

/baɪ/

mua

house prices are low, it's a good time to buy

gasoline

/ˈɡæs.əl.iːn/

xăng

calculator

/ˈkæl.kjə.leɪ.tər/

máy tính

car

/kɑːr/

xe hơi

buy a new car

cartoon

/kɑːˈtuːn/

phim hoạt hình

cash

/kæʃ/

tiền mặt

pay [in] cash

cashier

/kæʃˈɪər/

nhân viên thu ngân

catch

/kætʃ/

lên xe, bắt xe ( khách, taxi)

catch a ball

celebrity

/səˈleb.rə.ti/

người nổi tiếng

celebrities of stage and screen

chalk

/tʃɔːk/

phấn

change

/tʃeɪndʒ/

tiền thừa

our plans are changed

cheap

/tʃiːp/

rẻ

the cheap seats in the theatre

classroom

/ˈklɑːs.ruːm/

phòng học, lớp học

click

/klɪk/

nhấp chuột

the click of a switch

college

/ˈkɒl.ɪdʒ/

trường cao đẳng

she's at college

comedy

/ˈkɒm.ə.di/

phim hài

compass

/ˈkʌm.pəs/

com-pa

computer

/kəmˈpjuː.tər/

máy vi tính

coupon

/ˈkuː.pɒn/

phiếu giảm giá

petrol coupons

customer

/ˈkʌs.tə.mər/

khách hàng

cutlery

/ˈkʌt.lər.i/

bộ dụng cụ ăn (gồm dao, muỗng, nĩa)

a cutlery set

destination

/ˌdes.tɪˈneɪ.ʃən/

điểm đến

Tokyo is our final destination

director

/daɪˈrek.tər/

đạo diễn

drama

/ˈdrɑː.mə/

kịch

drink

/drɪŋk/

đồ uống

food and drink

driver

/ˈdraɪ.vər/

tài xế, người lái

a taxi-driver

drop

/drɒp/

thả xuống

rain drops

expensive

/ɪkˈspen.sɪv/

đắt tiền, tốn kém

an expensive car

famous

/ˈfeɪ.məs/

nổi tiếng

she is famous as a writer

fare

/feər/

tiền phí

travel at half fare

file

/faɪl/

tệp, tập tin

folder

/ˈfəʊl.dər/

thư mục

guest

/ɡest/

khách

the guest of honour at a banquet

heavy

/ˈhev.i/

lớn, nhiều

lead is a heavy metal

helmet

/ˈhel.mət/

nón bảo hiểm

key

/kiː/

phím

turn the key in the lock

keyboard

/ˈkiː.bɔːd/

bàn phím

library

/ˈlaɪ.brər.i/

thư viện

meal

/mɪəl/

bữa ăn

breakfast, the first meal of the day

menu

/ˈmen.juː/

thực đơn

what's on the menu tonight?

money

/ˈmʌn.i/

tiền

have money in one's pocket

motorbike

/ˈməʊ.tə.baɪk/

xe gắn máy

mouse

/maʊs/

con chuột

a house mouse

movie

/ˈmuː.vi/

phim ảnh

go to [see] a movie

napkin

/ˈnæp.kɪn/

khăn ăn

neat

/niːt/

sạch gọn, ngăn nắp

a neat room

order

/ˈɔː.dər/

gọi món

names in alphabetical order

passenger

/ˈpæs.ən.dʒər/

hành khách

the driver of the car was killed in the crash but both passengers escaped unhurt

pay

/peɪ/

thanh toán, trả tiền

he doesn't like the job, but the pay is good

pen

/pen/

bút mực

fountain pen

pencil

/ˈpen.səl/

bút chì

a pencil drawing

adapter

/əˈdæp.tər/

bộ chuyển đổi, thiết bị tiếp hợp

platform

/ˈplæt.fɔːm/

thềm ga, sân ga (xe lửa)

the concert platform

price

/praɪs/

giá cả

what is the price of this shirt?

principal

/ˈprɪn.sə.pəl/

hiệu trưởng

the low salary is her principal reason for leaving the job

print

/prɪnt/

in

headline are written in large print

program

/ˈprəʊ.ɡræm/

chương trình

receipt

/rɪˈsiːt/

biên lai

acknowledge receipt of a letter

restaurant

/ˈres.trɒnt/

nhà hàng

romantic

/rəʊˈmæn.tɪk/

lãng mạn

romantic adventures

ruler

/ˈruː.lər/

cây thước

salad

/ˈsæl.əd/

xà lách

screen

/skriːn/

màn hình

a screen of trees

script

/skrɪpt/

kịch bản

search

/sɜːtʃ/

tìm kiếm

seat

/siːt/

chỗ ngồi

a stone seat in the garden

sell

/sel/

bán

sell something at a high price

ship

/ʃɪp/

tàu biển

a sailing ship

shop

/ʃɒp/

cửa hàng

a butcher's shop

shopping

/ˈʃɒp.ɪŋ/

đi mua sắm

a shopping bag

soundtrack

/ˈsaʊnd.træk/

nhạc nền của phim

speaker

/ˈspiː.kər/

loa

may I introduce our speaker for this evening

speciality

/ˌspeʃ.iˈæl.ə.ti/

đặc sản

her speciality is medieval history

speed

/spiːd/

tốc độ

at a speed of fifty kilometres per hour

stop

/stɒp/

tạm dừng

rain stopped play

student

/ˈstjuː.dənt/

học sinh, sinh viên

a BA student

superhighway

/ˈsuː.pəˌhaɪ.weɪ/

đường cao tốc

supermarket

/ˈsuː.pəˌmɑː.kɪt/

siêu thị

taxi

/ˈtæk.si/

xe taxi

teacher

/ˈtiː.tʃər/

giáo viên

my English teacher

theater

/ˈθɪə.tər/

nhà hát, rạp hát

thriller

/ˈθrɪl.ər/

phim ly kỳ, giật gân

tip

/tɪp/

tiền bo

walking on the tips of her toes

trailer

/ˈtreɪ.lər/

đoạn phim quảng cáo

train

/treɪn/

xe lửa, tàu hỏa

a passenger train

transportation

/ˌtræn.spɔːˈteɪ.ʃən/

phương tiện vận tải

transportation costs

trolley

/ˈtrɒl.i/

xe đẩy

a luggage trolley

type

/taɪp/

đánh chữ, gõ chữ

which type of tea do you prefer?

university

/ˌjuː.nɪˈvɜː.sə.ti/

trường đại học

she hopes to go to university next year

van

/væn/

xe tải

a removal van

vehicle

/ˈvɪə.kəl/

xe cộ, phương tiện giao thông

motor vehicles

waiter

/ˈweɪ.tər/

phục vụ bàn

wallet

/ˈwɒl.ɪt/

cái bóp, cái ví

wine

/waɪn/

rượu vang

Chọn tất cả