Atomic

TOEIC (NEW)

BANKING

học từ vựng

0%

Từ cần học

transaction

/trænˈzæk.ʃən/

thương vụ, giao dịch

transaction on the Stock Exchange

signature

/ˈsɪɡ.nə.tʃər/

chữ ký

a document with two signatures

restricted

/rɪˈstrɪk.tɪd/

hạn chế, giới hạn

restricted development

mortgage

/ˈmɔː.ɡɪdʒ/

vay thế chấp

it's difficult to get a mortgage on an old house

deduct

/dɪˈdʌkt/

khấu trừ

deduct 10% from the wages

repayment

/rɪˈpeɪ.mənt/

sự hoàn trả, sự trả nợ

repayments can be spread over two years

withdraw

/wɪðˈdrɔː/

rút tiền

the general refused to withdraw his troops

balance

/ˈbæl.əns/

số dư tài khoản

loan

/ləʊn/

tiền cho vay, vốn vay

bank loan

devaluation

/ˌdiː.væl.juˈeɪ.ʃən/

sự mất giá (tiền tệ)

disbursement

/dɪsˈbɜːs.mənt/

giải ngân

Chọn tất cả