Atomic

3000 KEY WORDS FOR IELTS

BASIC PROCESS AND SUBSTANCES

học từ vựng

0%

Từ cần học

boil

/bɔɪl/

đun sôi, sôi

burn

/bɜːn/

đốt, đốt cháy

chemical

/ˈkem.ɪ.kəl/

chất hoá học; hoá chất

chemical industry

chemistry

/ˈkem.ɪ.stri/

ngành hóa học

chemist

/ˈkem.ɪst/

nhà hoá học

cool

/kuːl/

làm mát, làm nguội

a cool breeze

energy

/ˈen.ə.dʒi/

năng lượng

she's full of energy

freeze

/friːz/

đông lại

water freezes at 0oC

fuel

/ˈfjuː.əl/

chất đốt, nhiên liệu

gas

/ɡæs/

chất khí, khí gas

hydrogen and oxygen are gases

heat

/hiːt/

hơi nóng, sức nóng

feel the heat of the sun's rays

liquid

/ˈlɪk.wɪd/

chất lỏng

melt

/melt/

tan ra, chảy ra

the ice melted when the sun shone on it

metal

/ˈmet.əl/

kim loại

oil

/ɔɪl/

dầu mỏ

coconut oil

oxygen

/ˈɒk.sɪ.dʒən/

khí ôxy

physicist

/ˈfɪz.ɪ.sɪst/

nhà vật lý

process

/ˈprəʊ.ses/

quá trình

the processes of digestion

substance

/ˈsʌb.stəns/

chất

a radioactive substance

Chọn tất cả