Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Advanced)

BIOLOGICAL PROCESSES & RESEARCH

học từ vựng

0%

Từ cần học

gene

/dʒiːn/

(sinh vật học) gen

a dominant (recessive) gene

dna

dna

cấu tử cơ bản của tế bào di truyền, DNA

clone

/kləʊn/

nhân bản, bản sao (động vật hoặc thực vật)

decay

/dɪˈkeɪ/

mục nát, thối rữa

decaying teeth

dormant

/ˈdɔː.mənt/

không hoạt động

a dormant volcano

exhale

/eksˈheɪl/

thở ra

exhale air from lungs

fertilize

/ˈfɜː.tɪ.laɪz/

thụ tinh, thụ phấn

genetics

/dʒəˈnet.ɪks/

di truyền học

geneticist

/dʒəˈnet.ɪ.sɪst/

nhà di truyền học

inhale

/ɪnˈheɪl/

hít vào

miners who have inhaled coal dust into their lungs

microbiology

/ˌmaɪ.krəʊ.baɪˈɒl.ə.dʒi/

vi trùng học

reproduce

/ˌriː.prəˈdʒuːs/

sinh sản

reproduce a colour photograph

respiration

/ˌres.pɪˈreɪ.ʃən/

sự thở, sự hô hấp; hơi thở

suppress

/səˈpres/

ngăn chặn (bệnh)

suppress a revolt

microbiologist

/ˌmaɪ.krəʊ.baɪˈɒl.ə.dʒɪst/

nhà vi trùng học

Chọn tất cả