Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

area

/ˈeə.ri.ə/

khu vực, vùng miền

the kitchen is 12 square metres in area (has an area of 12 square metres)

feather

/'feðə[r]/

lông vũ, lông (chim)

tomorrow

/təˈmɒr.əʊ/

mai, ngày mai

today is Tuesday so tomorrow is Wednesday

beautiful

/ˈbjuː.tɪ.fəl/

đẹp; hay

a beautiful girl

park

/pɑːk/

vườn hoa, công viên

binoculars

/bɪˈnɒk.jə.ləz/

ống nhòm

watch from a distance through [a pair of] binoculars

nest

/nest/

tổ, ổ (chim, chuột...)

a bird's nest

lay

/leɪ/

xây dựng, tạo ra

lay the book on the table

bird

/bɜːd/

con chim

Chọn tất cả