Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

government

/ˈɡʌv.ən.mənt/

chính quyền, chính phủ

proposal

/prəˈpəʊ.zəl/

sự đề nghị, đơn kiến nghị

the proposal of new terms for a peace treaty

budget

/ˈbʌdʒ.ɪt/

ngân quỹ, ngân sách

a family budget

stimulate

/ˈstɪm.jə.leɪt/

kích thích

the exhibition stimulated interest in the artist's work

encourage

/ɪnˈkʌr.ɪdʒ/

khuyến khích, khích lệ, cổ vũ

he felt encouraged by the progress he'd made

electrical

/iˈlek.trɪ.kəl/

[thuộc] điện

the machine has an electrical fault

Chọn tất cả