Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Improver)

BUSINESS & ECONOMICS 1

học từ vựng

0%

Từ cần học

resource

/rɪˈzɔːs/

nguồn, tài nguyên

natural resources

commerce

/ˈkɒm.ɜːs/

sự buôn bán, thương mại

we must promote commerce with neighbouring countries

contract

/ˈkɒn.trækt/

hợp đồng

a contract for a supply of coal

corporate

/ˈkɔː.pər.ət/

(thuộc) tập thể, đoàn thể

corporate reponsibility

corporation

/ˌkɔː.pərˈeɪ.ʃən/

công ty, tập đoàn (quy mô lớn)

the municipal corporation

institute

/ˈɪn.stɪ.tʃuːt/

viện, học viện

a research institute

institution

/ˌɪn.stɪˈtʃuː.ʃən/

cơ quan, tổ chức (quy mô lớn)

insurance

/ɪnˈʃɔː.rəns/

bảo hiểm

an insurance against fire

investor

/ɪnˈves.tər/

nhà đầu tư

licence

/ˈlaɪ.səns/

giấy phép

a shooting licence

license

/ˈlaɪ.səns/

cấp giấy phép

manufacture

/ˌmæn.jəˈfæk.tʃər/

sản xuất, chế tạo

manufacture shoes, cement

multinational

/ˌmʌl.tiˈnæʃ.ən.əl/

đa quốc gia

a multinational organization

regulate

/ˈreɡ.jə.leɪt/

quy định, chỉnh lý, chỉnh đốn

regulate the speed of a machine

regulator

/ˈreɡ.jə.leɪ.tər/

người điều chỉnh, cơ quan chỉnh đốn (ngân hàng, công nghiệp,...)

a pressure regulator

tycoon

/taɪˈkuːn/

một nhà kinh doanh giàu có, ông trùm (về kinh tế)

an oil tycoon

Chọn tất cả