Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Improver)

BUSINESS & ECONOMICS 4

học từ vựng

0%

Từ cần học

debt

/det/

số tiền vay chưa trả, nợ

if I pay all my debts, I'll have no money left

deposit

/dɪˈpɒz.ɪt/

tiền gửi trong tài khoản

the cheque was only deposited yesterday, so it hasn't been cleared yet

economy

/iˈkɒn.ə.mi/

hệ thống kinh tế, nền kinh tế

practise economy

economical

/ˌiː.kəˈnɒm.ɪ.kəl/

không lãng phí, tiết kiệm

economics

/ˌiː.kəˈnɒm.ɪks/

kinh tế học

expenditure

/ɪkˈspen.dɪ.tʃər/

sự chi tiêu, sự tiêu dùng

the expenditure of money on weapons

fee

/fiː/

tiền phí

fund

/fʌnd/

quỹ, kinh phí

a disaster fund

inflation

/ɪnˈfleɪ.ʃən/

sự lạm phát

invest

/ɪnˈvest/

đầu tư

invest [one's money] in a business enterprise

investment

/ɪnˈvest.mənt/

vốn đầu tư

mortgage

/ˈmɔː.ɡɪdʒ/

việc vay thế chấp, tiền vay thế chấp

it's difficult to get a mortgage on an old house

subsidy

/ˈsʌb.sɪ.di/

tiền trợ cấp (hỗ trợ giá cả của dịch vụ, thức ăn)

housing subsidy

subsidize

/ˈsʌb.sɪ.daɪz/

trợ cấp

to be subsidized by the State

interest

/ˈɪn.trəst/

lợi ích, quyền lợi

show [an] interest in something

Chọn tất cả