Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Advanced)

BUSINESS FINANCE

học từ vựng

0%

Từ cần học

compensate

/ˈkɒm.pən.seɪt/

đền bù, bồi thường

nothing can compensate for the loss of one's health

compensation

/ˌkɒm.penˈseɪ.ʃən/

tiền bồi thường, tiền đền bù

gross

/ɡrəʊs/

tổng (số tiền)

great gross

levy

/ˈlev.i/

tiền thuế

liquidate

/ˈlɪk.wə.deɪt/

thanh lý, đóng cửa (một công ty)

liquidate one's political opponents

quarter

/ˈkwɔː.tər/

quý (3 tháng)

a quarter of a mile

quarterly

/ˈkwɔː.təl.i/

hàng quý, mỗi quý

subscriptions should be paid quarterly

quota

/ˈkwəʊ.tə/

chỉ tiêu, hạn mức

I've done my quota of work for the day

reimburse

/ˌriː.ɪmˈbɜːs/

hoàn trả, trả lại

all expenses will be reimbursed [for you]

return

/rɪˈtɜːn/

lợi nhuận

return to Paris from London

revenue

/ˈrev.ən.juː/

thu nhập

sources of revenue

tariff

/ˈtær.ɪf/

thuế quan

turnover

/ˈtɜːnˌəʊ.vər/

doanh thu, doanh số

cumulative

/ˈkjuː.mjə.lə.tɪv/

lũy tích, dồn lại

cumulative evidence

Chọn tất cả