Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Advanced)

BUSINESS ORGANIZATIONS

học từ vựng

0%

Từ cần học

founder

/ˈfaʊn.dər/

người sáng lập

found

/faʊnd/

thành lập (công ty)

restructure

/ˌriːˈstrʌk.tʃər/

tái cơ cấu, cơ cấu lại

restructure an organization

enterprise

/ˈen.tə.praɪz/

hãng, xí nghiệp, doanh nghiệp

entrepreneur

/ˌɒn.trə.prəˈnɜːr/

chủ doanh nghiệp, doanh nhân

entrepreneurial

/,ɒntrəprə'nɜ:riəl/

sẵn sàng chấp nhận rủi ro để kiếm lợi nhuận

entrepreneurial flair

franchise

/ˈfræn.tʃaɪz/

sự nhượng quyền thương mại, sự nhượng quyền kinh doanh

in England, women were given the franchise in 1918

incorporated

/in'kɔ:pəreitid/

công ty (sử dụng sau tên công ty)

Nelson Inc

merger

/ˈmɜː.dʒər/

sự hợp nhất, sự sát nhập

a merger between two breweries

rival

/ˈraɪ.vəl/

đối thủ, địch thủ

a new rival for the title of champion

share

/ʃeər/

cổ phiếu

your share of the cost is £10

stake

/steɪk/

cổ phần

stakeholder

/ˈsteɪkˌhəʊl.dər/

cổ đông

subsidiary

/səbˈsɪd.i.ə.ri/

công ty con

can I ask a subsidiary question?

Chọn tất cả