Học từ vựng

  • Đã thuộc (2)
  • Chưa thuộc (11)

address

địa chỉ, diễn văn, bài nói chuyện, tác phong nói chuyện, sự khôn khéo

tell me if you change your address

avoid

tránh, tránh khỏi; hủy bỏ, bác bỏ

to avoid the city centre, turn right here

demonstrate

bày tỏ, biểu lộ, cho thấy; chứng minh, giải thích

demonstrate the truth of a statement

develop

phát triển, tiến triển, triển khai, mở rộng

in less than ten years, it develops from a seed into a full-grown tree

evaluate

đánh giá, định giá; ước lượng

I can't evaluate his ability without seeing his work

gather

tập hợp, tụ thập, thu thập; kết luận, suy ra

a crowd soon gathered

offer

(n) đề xuất, đề nghị, chào mời, chào hàng, dạm, hỏi, ướm; (v) đề nghị

the company has offered a high salary

primarily

trước hết, đầu tiên; chính, chủ yếu, quan trọng nhất

the purpose of the programme is primarily educational

risk

nguy cơ, sự nguy hiểm, sự rủi ro

is there any risks of the bomb exploding?

strategy

chiến lược, sự vạch kế hoạch hành động

military strategy

strong

khỏe, mạnh, tốt, bền, kiên cố; đanh thép, kiên quyết; sôi nổi, nhiệt tình...

strong cloth

substitution

sự đổi, sự thay thế