Học từ vựng

Học từ vựng

  • Đã thuộc (2)
  • Chưa thuộc (11)

chiefly

chủ yếu

the Government is chiefly concerned with controlling inflation

laugh

cười 

laugh oneself into convulsions

feature

nét đặc biệt, điểm đặc trưng

his eyes are his most striking features

joke

lời nói đùa, trò đùa

tell [somebody] a joke

surprise

sự bất ngờ, sự ngạc nhiên

their defeat caused little surprise

observation

sự quan sát, sự theo dõi

observation of an animal's behaviour

propaganda

sự tuyên truyền

there has been much propaganda against smoking that many people have given it up

illiterate

mù chữ, thất học

overwhelmingly

tràn ngập

overwhelmingly generous

imbalance

sự không cân bằng

a serious trade imbalance between the two countries

spread

truyền đi, truyền bá

the bird spreads [out] its wings

cartoon

phim hoạt hình

illustrate

minh họa, làm rõ

illustrate a lecture

sage

nhà hiền triết, hiền nhân

consult the sage of the tribe

attractive

thu hút, hấp dẫn

your proposal sounds very attractive

overcome

vượt qua, khắc phục (khó khăn)

overcome a tentation

matter

vấn đề, chuyện, điều

the root of the matter