Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Advanced)

CAUSE & EFFECT

học từ vựng

0%

Từ cần học

aim

/eɪm/

mục đích, ý định (để làm gì đó)

he aims [his gun] at the target and fired

condition

/kənˈdɪʃ.ən/

điều kiện

the condition of slavery

conditional

/kənˈdɪʃ.ən.əl/

phụ thuộc vào cái gì, có điều kiện

conditional acceptance

consequence

/ˈkɒn.sɪ.kwəns/

hậu quả, kết quả

bear the consequences of one's actions

consequently

/ˈkɒn.sɪ.kwənt.li/

do đó, vì vậy, bởi vậy

my car broke down and consequently I was late

follow

/ˈfɒl.əʊ/

sinh ra, xảy đến

Monday follows Sunday

goal

/ɡəʊl/

mục tiêu, mục đích (hy vọng đạt được)

impact

/ˈɪm.pækt/

sự tác động, sự ảnh hưởng

the bomb exploded on impact

indirect

/ˌɪn.daɪˈrekt/

gián tiếp

indirect lighting

origin

/ˈɒr.ɪ.dʒɪn/

nguồn gốc

the origin of life on earth

originate

/əˈrɪdʒ.ən.eɪt/

có nguồn gốc từ, bắt nguồn từ

the quarrel originated in rivalry between the two families

outcome

/ˈaʊt.kʌm/

kết quả (hành động, sự kiện)

what was the outcome of your meeting?

result

/rɪˈzʌlt/

do bởi, do mà ra

the results will be announced at midnight

resultant

/rɪˈzʌl.tənt/

xảy ra như một kết quả

trigger

/ˈtrɪɡ.ər/

(bất ngờ) gây ra

pull the trigger

Chọn tất cả