Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

messages

/'mesidʒ/

tin nhắn, thư tín, điện, thông báo, thông điệp

we've had a message [to say] that your father is ill

useful

/ˈjuːs.fəl/

có ích, dùng được

a useful idea

receive

/rɪˈsiːv/

nhận, lĩnh, thu

receive a letter

middle

/ˈmɪd.əl/

ở giữa

in the middle of our century

check

/tʃek/

kiểm tra, kiểm soát

I think I remembered to switch the oven off but you'd better check [up] [that I did]

press

/pres/

nhấn, ấn, ép, nén

a press of the hand

Chọn tất cả