Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

exchange

/ɪksˈtʃeɪndʒ/

đổi

exchange of prisoners of war

rate

/reɪt/

tỷ lệ

the annual birth rate

identification

/aɪˌden.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/

giấy tờ chứng minh thân phận

the identification of the accident victims took some time

bank

/bæŋk/

ngân hàng

can you jump over to the opposite bank?

Chọn tất cả