Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

preference

/ˈpref.ər.əns/

sự thích hơn, sự ưa hơn

there is milk and cream – do you have a preference?

trouble

/ˈtrʌb.əl/

điều lo lắng, điều phiền toái, điều rắc rối

we're having trouble with our new car

particular

/pəˈtɪk.jə.lər/

riêng, cá biệt

in this particular case

newspaper

/ˈnjuːzˌpeɪ.pər/

báo

daily newspaper

Chọn tất cả