Học câu

Ben and Melissa are getting ready for Christmas.
Ben và Melissa đã sẵn sàng cho Giáng sinh.
Thu âm
Nghe lại
Ben and Melissa's house has lots of lights on the roof.
Nhà của Ben và Melissa có nhiều lồng đèn trên mái nhà.
Thu âm
Nghe lại
The lights are many colours.
Những lồng đèn này có nhiều màu.
Thu âm
Nghe lại
Inside they listen to Christmas music.
Trong nhà họ nghe nhạc Giáng sinh.
Thu âm
Nghe lại
Ben and Melissa drink eggnog.
Ben và Melissa uống eggnog.
Thu âm
Nghe lại
Eggnog tastes good.
Eggnog có vị ngon.
Thu âm
Nghe lại
Ben and Melissa hang stockings on the fireplace.
Ben và Melissa treo vớ trên lò sưởi.
Thu âm
Nghe lại
They string popcorn.
Họ chuỗi bỏng ngô.
Thu âm
Nghe lại
Ben and Melissa put the popcorn string on the Christmas tree.
Ben và Melissa đặt chuỗi bắp rang lên cây thông Noel.
Thu âm
Nghe lại
They put Christmas lights on the tree.
Họ đặt đèn Giáng sinh lên cây thông
Thu âm
Nghe lại
They put tinsel on the tree.
Họ đặt kim tuyến lên cây.
Thu âm
Nghe lại
Ben and Melissa put ornaments on the tree.
Ben và Melissa đặt đồ trang trí lên cây.
Thu âm
Nghe lại
They put a star on top of the tree.
Họ đặt một ngôi sao trên đỉnh của cây.
Thu âm
Nghe lại
They get ready for Santa Claus.
Họ sẵn sàng chờ ông già Noel.
Thu âm
Nghe lại
They leave milk and cookies for Santa.
Họ lấy sữa và bánh quy cho ông già Noel.
Thu âm
Nghe lại
Ben opens one present.
Ben mở một món quà.
Thu âm
Nghe lại
Melissa opens one present.
Melissa mở một món quà.
Thu âm
Nghe lại
They go to sleep.
Họ đi ngủ.
Thu âm
Nghe lại
Ben and Melissa wake up early.
Ben và Melissa thức dậy sớm.
Thu âm
Nghe lại
They run down stairs.
Họ chạy xuống cầu thang.
Thu âm
Nghe lại
There are a lot of presents under our tree.
Có rất nhiều món quà dưới gốc cây của chúng tôi.
Thu âm
Nghe lại
They wake up their Mom and Dad.
Họ đánh thức ba mẹ họ dạy.
Thu âm
Nghe lại
Ben and Melissa open their presents.
Ben và Melissa mở quà.
Thu âm
Nghe lại
They love our presents.
Họ yêu thích món quà của chúng tôi.
Thu âm
Nghe lại
Everyone cleans up the wrapping paper.
Mọi người dọn dẹp giấy gói.
Thu âm
Nghe lại
It is time for breakfast.
Đã đến lúc ăn sáng.
Thu âm
Nghe lại