Atomic

3000 từ vựng Oxford

A1

học từ vựng

0%

Từ cần học

abandon

/əˈbæn.dən/

bỏ, từ bỏ, ruồng bỏ

abandon a hope

abandoned

/əˈbæn.dənd/

bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ

ability

/əˈbɪl.ə.ti/

khả năng, năng lực

he has the ability to do the work

able

/ˈeɪ.bəl/

có năng lực, có tài

an able worker

unable

ʌnˈeɪ.bə

không có năng lực

She has had to make some very difficult decisions.

about

/əˈbaʊt/

khoảng [chừng], gần, về (vấn đề gì)

it costs about ₤10

above

/əˈbʌv/

ở trên, lên trên

I heard some noises coming from the room above

abroad

/əˈbrɔːd/

ở nước ngoài, ở hải ngoại

live abroad

absence

/ˈæb.səns/

sự vắng mặt

in the absence of the manager

absent

/ˈæb.sənt/

vắng mặt; đi vắng, nghỉ

he's absent from a meeting

absolutely

/ˌæb.səˈluːt.li/

[một cách] tuyệt đối, [một cách] hoàn toàn

he did absolutely no work

absorb

/əbˈzɔːb/

hút, hấp thu

dry sand absorbed water

abuse

/əˈbjuːz/

lạm dụng

abuse one's authority

academic

/ˌæk.əˈdem.ɪk/

[thuộc việc dạy và học ở] học viện, hàn lâm

academic year

Chọn tất cả