Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

leaf

/liːf/

lá cây, lá (vàng…)

cabbage leaves

colour

/ˈkʌl.ər/

màu sắc, màu

"what colour is the sky?" "it's blue"

maple

/ˈmeɪ.pəl/

(cũng maple tree) cây phong

cold

/kəʊld/

lạnh

fell cold

laugh

/lɑːf/

cười, vui cười

laugh oneself into convulsions

jump

/dʒʌmp/

nhảy

a parachute jump

Chọn tất cả