Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Advanced)

COMPARE & CONTRAST

học từ vựng

0%

Từ cần học

differ

/ˈdɪf.ər/

khác biệt, có sự khác biệt

in this respect, French differs from English

alternative

/ɒlˈtɜː.nə.tɪv/

sự thay thế, sự lựa chọn khác

have you got an alternative suggestion?

advantage

/ədˈvɑːn.tɪdʒ/

lợi thế, ưu điểm

he has the advantage of a steady job

alike

/əˈlaɪk/

giống nhau, tương tự

the twins don't look at all alike

although

/ɔːlˈðəʊ/

mặc dù

they are generous although they are poor

despite

/dɪˈspaɪt/

mặc dù

they had a wonderful holiday, despite the bad weather

disadvantage

/ˌdɪs.ədˈvɑːn.tɪdʒ/

sự bất lợi

the lack of decent public transport is a great disadvantage

gap

/ɡæp/

khoảng cách (về quan điểm, tình huống...)

a gap of five miles between towns

however

/ˌhaʊˈev.ər/

tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy

you won't move that stone, however strong you are

opposite

/ˈɒp.ə.zɪt/

trái ngược, ngược lại

on the opposite page

prefer

/prɪˈfɜːr/

thích hơn, ưa hơn

I prefer walking to cycling

comparative

/kəmˈpær.ə.tɪv/

mang tính so sánh

comparative linguistics

similar

/ˈsɪm.ɪ.lər/

tương tự

we have similar tastes in music

unique

/juːˈniːk/

duy nhất, độc nhất vô nhị

unique son

Chọn tất cả