Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

pensioner

/ˈpen.ʃən.ər/

người được hưởng lương hưu

steep

/stiːp/

dốc

a steep path

typist

/ˈtaɪ.pɪst/

người đánh máy

construction

/kənˈstrʌk.ʃən/

sự xây dựng

the new railway is still under construction

careless

/ˈkeə.ləs/

ẩu, bất cẩn

a careless driver

Chọn tất cả