Atomic

TOEIC (NEW)

CONFLICT

học từ vựng

0%

Từ cần học

mediator

/'mi:dieitə[r]/

người hòa giải, người giàn xếp

debate

/dɪˈbeɪt/

tranh luận, tranh cãi, thảo luận

after a long debate, the House of Commons approved the bill

emotion

/ɪˈməʊ.ʃən/

cảm xúc

calmness

/'kɑ:mnis/

sự điềm tĩnh, bình tĩnh

consistent

/kənˈsɪs.tənt/

kiên định, nhất định

you're not very consistent: first you condemn me, then you praise me

forgive

/fəˈɡɪv/

tha thứ

she forgave him his thoughtless remark

patience

/ˈpeɪ.ʃəns/

sự nhẫn nại, kiên trì

I warn you, I'm beginning to loose [my] patience [with you]

criticize

/ˈkrɪt.ɪ.saɪz/

chỉ trích, phê phán

impatience

/ɪmˈpeɪ.ʃəns/

sự thiếu kiên nhẫn

his impatience to set out

rage

/reɪdʒ/

cơn thịnh nộ

trembling with rage

livid

/ˈlɪv.ɪd/

cáu

livid bruise

blame

/bleɪm/

đổ lỗi

blame something on somebody

fault

/fɒlt/

tật xấu, điểm yếu

I like him despite his faults

conflict

/ˈkɒn.flɪkt/

sự xung đột, sự mâu thuẫn

a long and bitter conflict between employers and workers

angry

/ˈæŋ.ɡri/

tức giận, cáu

Chọn tất cả