Atomic

KEY WORDS FOR IELTS (Improver)

CONNECTIONS

học từ vựng

0%

Từ cần học

concern

/kənˈsɜːn/

can hệ, liên quan đến

don't interfere in what doesn't concern you

concerned

/kənˈsɜːnd/

bận tâm, lo ngại, quan tâm

connection

/kəˈnek.ʃən/

sự liên quan, mối quan hệ

how long will be the connection of telephone take?

correspond

/ˌkɒr.ɪˈspɒnd/

xứng, tương xứng, phù hợp, đúng với

your account of events corresponds with hers

integrate

/ˈɪn.tɪ.ɡreɪt/

hoà nhập, hội nhập (vào một cộng đồng, xã hội,...)

integrating private school into the state education system

interested

/ˈɪn.trəs.tɪd/

quan tâm đến

are you interested in history?

joint

/dʒɔɪnt/

chung (giữa hai hay nhiều người)

knee joint

mutual

/ˈmjuː.tʃu.əl/

lẫn nhau, qua lại, chung

mutual affection

reflection

/rɪˈflek.ʃən/

sự phản ánh

see one's reflection in the mirror

regarding

/rɪˈɡɑː.dɪŋ/

về việc

she said nothing regarding your request

relate

/rɪˈleɪt/

liên quan

he related to them how it happened

relation

/rɪˈleɪ.ʃən/

mối quan hệ (giữa người; nhóm; quốc gia)

the relation between rainfall and crop production

relevant

/ˈrel.ə.vənt/

có liên quan

have all the relevant documents ready

respective

/rɪˈspek.tɪv/

riêng rẽ

after the party we all went off to our respective rooms

separation

/ˌsep.ərˈeɪ.ʃən/

sự chia cắt, sự tách biệt

decide on [a] separation

versus

/ˈvɜː.səs/

so với

Rex versus Crippen

Chọn tất cả