Atomic

học từ vựng

%

Từ cần học

dishonestly

/dis'ɒnistli/

[một cách] bất lương

corrupt

/kəˈrʌpt/

đồi bại, thối nát

corrupt morals

corruption

/kəˈrʌp.ʃən/

Tham nhũng, sự đồi bại, sự thối nát

bribes

/braib/

của hối lộ, vật hối lộ

give bribe

kickbacks

/'kikbæk/

tiền đền ơn

nepotism

/ˈnep.ə.tɪ.zəm/

gia đình trị; thói kéo người nhà vào làm; thói bao che dung túng người nhà (ở các cơ quan)

embezzlement

/im'bezlmənt/

sự biển thủ, sự thụt két

he was found guilty of embezzlement

benefit

/ˈben.ɪ.fɪt/

lợi, lợi ít

my holiday wasn't of much benefit to me

criminal

/ˈkrɪm.ɪ.nəl/

có tội, phạm tội

a criminal act

government

/ˈɡʌv.ən.mənt/

sự cai trị

construction

/kənˈstrʌk.ʃən/

sự xây dựng; cách xây dựng

the new railway is still under construction

dishonest

/dɪˈsɒn.ɪst/

bất lương

a dishonest trader

advantages

/əd'vɑ:ntidʒ/

lợi; lợi thế

he has the advantage of a steady job

qualified

/ˈkwɒl.ɪ.faɪd/

có đủ khả năng; có đủ tư cách

a qualified doctor

expense

/ɪkˈspens/

sự tiêu tốn; dịp tiêu tốn

an expense of time and cash

unacceptable

/ˌʌn.əkˈsep.tə.bəl/

không thể chấp nhận

unacceptable arguments

Chọn tất cả