Atomic

CEFR - Level B2

CRIME AND LAW

học từ vựng

0%

Từ cần học

judge

/dʒʌdʒ/

(một người) quan toà, thẩm phán

witness

/ˈwɪt.nəs/

nhân chứng

a witness of the accident

jury

/ˈdʒʊə.ri/

(một nhóm người) bồi thẩm đoàn

justice

/ˈdʒʌs.tɪs/

công lý; tư pháp

efforts to achieve complete social justice

court

/kɔːt/

tòa án

bring to court for trial

innocent

/ˈɪn.ə.sənt/

vô tội

they have imprisoned an innocent man

defend

/dɪˈfend/

bào chữa

defend one's country against enemies

trial

/traɪəl/

phiên tòa

the trial lasted a week

charge

/tʃɑːdʒ/

buộc tội

arrested on a charge of murder (a murder charge)

law

/lɔː/

luật, pháp luật

the law of supply and demand

legal

/ˈliː.ɡəl/

thuộc pháp lý, hợp pháp

the legal age for voting

illegal

/ɪˈliː.ɡəl/

bất hợp pháp

arrest

/əˈrest/

bắt giữ

he has been arrested on suspicion of murder

punishment

/ˈpʌn.ɪʃ.mənt/

hình phạt, sự trừng phạt

capital punishment

criminal

/ˈkrɪm.ɪ.nəl/

tội phạm

a criminal act

burglar

/ˈbɜː.ɡlər/

tên trộm đêm, tên trộm bẻ khóa

Chọn tất cả