Atomic

TIẾNG ANH LỚP 12

CULTURAL DIVERSITY - LISTENING

học từ vựng

0%

Từ cần học

banquet

/ˈbæŋ.kwɪt/

buổi tiệc lớn, đại tiệc

a wedding banket

ancestor

/ˈæn.ses.tər/

tổ tiên

my ancestor came from Laos

tray

/treɪ/

cái khay, cái mâm

a tea-tray

guest

/ɡest/

khách, khách mời

the guest of honour at a banquet

reception

/rɪˈsep.ʃən/

tiệc chiêu đãi

prepare rooms for the reception of guests

pray

/preɪ/

cầu mong, cầu nguyện

the priest prayed for the dying man

newly-wed

/'nju:liwed/

người mới cưới

the young newlyweds

envelope

/ˈen.və.ləʊp/

bao thư, phong bì

writing-paper and envelopes

blessing

/ˈbles.ɪŋ/

lời cầu chúc

ask for God's blessing

altar

/ˈɔːl.tər/

bàn thờ

gift

/ɡɪft/

quà tặng, quà biếu

a birthday gift

exchange

/ɪksˈtʃeɪndʒ/

đổi, trao đổi

exchange of prisoners of war

Chọn tất cả