Atomic

IELTS

CULTURAL INTERESTS

học từ vựng

0%

Từ cần học

drama

/ˈdrɑː.mə/

kịch

opera

/ˈɒp.ər.ə/

nhạc kịch

orchestra

/ˈɔː.kɪ.strə/

dàn nhạc

a symphony orchestra

recital

/rɪˈsaɪ.təl/

cuộc biểu diễn độc tấu

amateur

/ˈæm.ə.tər/

nghiệp dư

although he's only an amateur he's a first-class player

contemporary

/kənˈtem.pər.ər.i/

đương thời

Dickens was contemporary with Thackeray

observe

/əbˈzɜːv/

quan sát, theo dõi

observe the behaviour of birds

organise

/'ɔ:gənaiz/

tổ chức

organise an expedition

assemble

/əˈsem.bəl/

tập hợp

the whole school [was] assembled in the main hall

attend

/əˈtend/

tham dự

attend to your work and stop talking

guest

/ɡest/

khách

the guest of honour at a banquet

ceremony

/ˈser.ɪ.mə.ni/

nghi thức, nghi lễ

marriage ceremony

poetry

/ˈpəʊ.ɪ.tri/

thơ

lyric poetry

ballet

/ˈbæl.eɪ/

múa ba lê

singer

/ˈsɪŋ.ər/

ca sĩ

anthology

/ænˈθɒl.ə.dʒi/

hợp tuyển, tuyển tập

classical

/ˈklæs.ɪ.kəl/

cổ điển

classical studies

establish

/ɪˈstæb.lɪʃ/

thành lập

this business was established in 1860

discussion

/dɪˈskʌʃ.ən/

cuộc thảo luận

resign

/rɪˈzaɪn/

từ chức, xin thôi việc

she resigned her directorship and left the firm

Chọn tất cả