Atomic

ENTERING UNIVERSITY

CULTURE 1

học từ vựng

0%

Từ cần học

anniversary

/ˌæn.ɪˈvɜː.sər.i/

ngày kỉ niệm

anniversary of someone's death

confide

/kənˈfaɪd/

chia sẻ, tâm sự

confide a secret to somebody

contractual

/kənˈtræk.tʃu.əl/

theo hợp đồng

contractual obligations

determine

/dɪˈtɜː.mɪn/

xác định

determine a date for a meeting

outlook

/ˈaʊt.lʊk/

quan điểm, cách nhìn

a pleasant outlook over the valley

precede

/prɪˈsiːd/

đến trước, đi trước

the Mayor entered, preceded by members of the council

reject

/rɪˈdʒekt/

khước từ, bác bỏ, loại bỏ

reject an opinion

sacrifice

/ˈsæk.rɪ.faɪs/

hy sinh

kill a sheep as a sacrifice

legend

/ˈledʒ.ənd/

truyền thuyết, huyền thoại

universal

/ˌjuː.nɪˈvɜː.səl/

thuộc mọi người

there is universal agreement on that issue

banquet

/ˈbæŋ.kwɪt/

buổi tiệc lớn, đại tiệc

a wedding banket

blessing

/ˈbles.ɪŋ/

phúc lành

ask for God's blessing

represent

/ˌrep.rɪˈzent/

tiêu biểu, đại diện, tượng trưng

the picture represents a hunting scene

counterpart

/ˈkaʊn.tə.pɑːt/

bên tương ứng, đối tác

maintain

/meɪnˈteɪn/

giữ, duy trì

maintain friendly relations

diversity

/daɪˈvɜː.sə.ti/

sự đa dạng, sự phong phú

a wide diversity of opinions

glorious

/ˈɡlɔː.ri.əs/

rực rỡ, lộng lẫy

a glorious victory

heritage

/ˈher.ɪ.tɪdʒ/

di sản (văn hóa, lịch sử,..)

our literary heritage

oblige

/əˈblaɪdʒ/

bắt buộc, cưỡng bách

they are obliged to sell their house in order to pay their debts

Chọn tất cả