Atomic

ENTERING UNIVERSITY

CULTURE 2

học từ vựng

0%

Từ cần học

estate

/ɪˈsteɪt/

tài sản, di sản

he owns a large estate in Scotland

renovation

/ˌren.əˈveɪ.ʃən/

sự nâng cấp, sự cải tiến, sự đổi mới

the college is closed for renovation

extensive

/ɪkˈsten.sɪv/

hiểu biết rộng rãi

an extensive view

coincide

/ˌkəʊ.ɪnˈsaɪd/

trùng khớp, trùng hợp

our holidays don't coincide

manner

/ˈmæn.ər/

dáng vẻ, thái độ

I don't object to what she says, but I strongly disapprove her manner of saying it

interpretation

/ɪnˌtɜː.prəˈteɪ.ʃən/

sự giải thích, làm sáng tỏ

imminent

/ˈɪm.ɪ.nənt/

sắp xảy ra

be faced with imminent death

modification

/ˌmɒd.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/

sự sửa đổi, sự biến đổi

the plan was approved, with some minor modifications

silversmith

/ˈsɪl.və.smɪθ/

thợ bạc

tribal

/ˈtraɪ.bəl/

thuộc bộ lạc

tribal war

cumbersome

/ˈkʌm.bə.səm/

rườm rà, phức tạp

a cumbersome overcoat

devote

/di'vəʊt/

cống hiến, hết lòng

devote oneself to a noble cause

assemble

/əˈsem.bəl/

tập hợp

the whole school [was] assembled in the main hall

organic

/ɔːˈɡæn.ɪk/

hữu cơ

organic disorders

neglect

/nɪˈɡlekt/

bỏ mặc, bỏ bê

neglect one's studies

ancient

/ˈeɪn.ʃənt/

xưa, cổ kính, lâu đời

ancient civilizations

Chọn tất cả