Học nghe

Thuộc: 10 - Chưa thuộc: 20
DEPARTURES
Khởi hành.
Gina has been studying English at a language school in England.
Gina đã học tiếng Anh tại một trường ngôn ngữ ở Anh.
Her course finishes at the end of this week and she's returning home on Saturday.
Khóa học sẽ kết thúc vào cuối tuần này và cô sẽ về nước vào thứ Bảy.
She's in a travel agency now.
Hiện giờ cô đang ở một công ty du lịch.
Take a seat, please. I'll be with you in a minute. Yes, what can I do for you?
Mời ngồi. Tôi sẽ tiếp cô ngay. Ðược rồi, tôi có thể giúp gì cho cô?
I want to fly to Rome. Are there any seats available on Saturday?
Tôi muốn bay về Rome. Còn ghế nào trống vào thứ Bảy không?
Just a moment and I'll check... Rome... what time of day are you thinking of going?
Xin chờ một lát để tôi xem... Rome... Cô định đi vào giờ nào trong ngày?
Well, I'd rather not arrive too late.
Tôi không muốn về nhà quá trễ.
How about late morning or early afternoon?
Khoảng trưa hay đầu giờ chiều có được không?
The 12.10's fully booked, I'm afraid.
Tôi e rằng chuyến 12 giờ 10 phút đã đầy cứng rồi.
There are seats available on the 14.55 or the 16.30. Is that too late for you?
Chuyến 14 giờ 55 hoặc 16 giờ 30 còn chỗ. Như thế có quá trễ không đối với cô không?
The 14.55 sounds OK. What time does that get in?
Chuyến 14 giờ 55 được đấy. Mấy giờ thì tới nơi?
18.15 local time; there's a one hour time difference, you know.
18 giờ 15 giờ địa phương; Có chênh nhau một giờ, cô biết đấy.
OK. That'll be fine. I'll pay cash but I'll have to go to the bank and come back.
Ðược. Tốt lắm. Tôi sẽ trả bằng tiền mặt, nhưng tôi phải ra nhà băng rút tiền rồi sẽ trở lại sau.
That's all right. I'll hold the reservation for you.
Ðược thôi. Tôi sẽ giữ chỗ cho cô.
Streamline Taxis.
Streamline Taxis đây.
I'd like to book a taxi for Saturday morning, please.
Tôi muốn đặt trước một chiếc taxi cho sáng thứ Bảy.
Where are you going?
Cô định đi đâu?
London Airport, Heathrow. There'll be three of us sharing, how much will it be?
Phi trường Luân Ðôn, Heathrow. Sẽ có 3 người đi chung. Tiền xe là bao nhiêu?
£35.
35 pao.
£35! Each or between us?
35 pao! Mỗi người hay cả nhóm?
Oh, that's all together. What time do you want to leave?
Ồ, tính luôn cả nhóm. Cô muốn đi mấy giờ?
The check-in time is five to two but I don't know how long it takes to get there
Giờ làm thủ tục cho chuyến bay là 1 giờ 55 nhưng tôi không biết từ đây đến đó mất bao lâu.
Well we'd better pick you up about half eleven, in case we hit traffic.
Vậy chúng tôi sẽ đón cô khoảng 11 giờ 30, phòng trường hợp đông xe.
Can I have your name and address?
Cô vui lòng cho biết tên và địa chỉ?
Yes. It's Gina Castelli... two "l"s. 32, Seaport Road.
Vâng. Tôi tên là Gina Castelli... hai chữ "l". Số 32 đường Seaport.
32, Seaport Road. OK. 11.30 Saturday morning. Thank you.
32, đường Seaport. Ðược rồi. 11 giờ 30 sáng thứ Bảy. Cảm ơn cô.
Come in!
Vào đi!
Oh, hello, Mr Jenkins.
Chào ông Jenkins.
Hello, Gina. What can I do for you?
Chào cô Gina. Tôi giúp gì được cho cô?
I've just come to say goodbye.
Em đến tạm biệt.
Oh yes, of course. You're leaving, aren't you? When?
Vâng, đương nhiên. Cô sắp về nước phải không? Khi nào?
I'm flying tomorrow morning, I'm back at work on Monday morning.
Sáng mai em sẽ bay. Em sẽ trở về làm việc vào sáng thứ Hai.
Well, I must say Gina, we'll be sorry to lose you.
Tôi phải nói, Gina, chúng tôi sẽ rất buồn vì vắng cô.
I don't really want to go but... well, I just wanted to thank you and all the other teachers.
Em thực sự không muốn đi nhưng... à, em muốn cảm ơn thầy và tất cả các thầy cô khác.
Oh, that's all right, Gina.
Ðược rồi, Gina
I've really learnt a lot. I hope to come back next year... for a holiday.
Em đã thực sự học hỏi được rất nhiều. Em hy vọng sang năm sẽ trở lại... để đi nghỉ.
Don't forget to send us a card, and if you do come back, call in and see us.
Ðừng quên gửi bưu thiếp cho chúng tôi, và nếu cô có trở lại hãy đến thăm chúng tôi.
No, I won't forget.
Vâng, em không quên đâu.
Well, there's the bell. Goodbye then, and have a safe journey.
Chuông reo rồi. Tạm biệt, chúc thượng lộ bình an.
Goodbye and thanks for everything.
Tạm biệt và cám ơn thầy về tất cả mọi điều.
Jacques! I'm glad I haven't missed you.
Jacques! Em thật vui là đã không quên anh.
Hello, Gina. When are you leaving?
Chào Gina. Khi nào em đi?
Tomorrow morning. I don't suppose I'll see you again.
Sáng mai. Em không nghĩ là sẽ gặp lại anh.
So, goodbye. It was nice meeting you.
Vậy nên tạm biệt nha. Thật vui vì đã được quen biết anh.
And you. But you will keep in touch, won't you?
Anh cũng thế. Nhưng em sẽ viết thư cho anh chứ?
Yes, I will. You've got my address, haven't you?
Vâng. Anh có địa chỉ của em phải không?
Yes, and remember, if you're ever in Cherbourg, give me a call.
Có, và nhớ nếu có đến Cherbourg, hãy gọi cho anh.
I'd be so pleased to see you again.
Anh sẽ rất vui nếu được gặp lại em.
Oh, I will. You can be sure of that.
Vâng, em nhớ. Anh yên tâm đi.
And you must do the same if you're ever in Rome.
Và anh cũng phải làm như vậy nếu anh có dịp đến Rome.
Well. Goodbye then.
Thôi. Tạm biệt em.
Goodbye... and look after yourself.
Tạm biệt anh... nhớ giữ sức khỏe nhé.
Gina! The taxi's outside. Are you ready? Have you got everything?
Gina! Taxi chờ bên ngoài kìa. Xong chưa? Cháu đã có đủ mọi thứ chưa?
Yes, thank you, Mrs Sharples. And... thank you again.
Dạ rồi, cảm ơn bác Sharples. Và... một lần nữa xin cảm ơn bác.
Thank you, Gina, for the flowers.
Cám ơn Gina đã tặng hoa cho bác.
Now don't forget to phone us when you get home.
Này, khi cháu về nước nhớ đừng quên gọi điện cho hai bác.
Just to let us know that you've arrived safely.
Hãy để hai bác biết cháu đến bình an là được rồi.
No, I won't forget. I don't know whether I'll be able to phone tonight or not, but in any case, I'll ring you in the morning whatever happens.
Dạ cháu không quên đâu. Cháu không biết có thể gọi điện cho hai bác tối nay được hay không, nhưng dù gì đi nữa cháu cũng sẽ gọi cho bác vào sáng mai.
Well, goodbye then, dear. You'd better not keep the taxi waiting. Have a nice trip. Bye- bye.
Tạm biệt cháu yêu dấu của bác. Cháu không nên để taxi chờ. Lên đường vui nhé. Tạm biệt.
Bye. And look after yourselves. And thank Mr Sharples for me.
Tạm biệt. Bác nhớ giữ sức khỏe. Và nhớ bác cảm ơn bác trai giúp cháu.
Học câu