Học từ vựng

Học từ vựng

  • Đã thuộc (2)
  • Chưa thuộc (11)

red

(thuộc) màu đỏ

red ink

green

có màu xanh lá cây

white

màu trắng

walls painted while

outside

bên ngoài

open the door form the outside

behind

ở phía sau, ở đằng sau

a small street behind the station

brown

màu nâu

dark brown shoes

black

màu đen

black shoes

above

phía trên, ở trên

I heard some noises coming from the room above

under

ở dưới

the cat was under the table

below

phía dưới

please do not write below this line

at

ở tại

at Haiphong

paper

giấy

a sheet of paper

bottom

phần dưới cùng

sink to the bottom

different

khác, khác biệt, khác nhau

important

quan trọng, trọng đại, trọng yếu

an important decision

object

đồ vật, vật thể

glass, wooden and plastic objects

yellow

có màu vàng

blue

màu xanh da trời

a blue shirt

big

lớn

a big man