Atomic

CEFR - Level A1

DESCRIBING OBJECTS

học từ vựng

0%

Từ cần học

red

/red/

(thuộc) màu đỏ

red ink

green

/ɡriːn/

có màu xanh lá cây

white

/waɪt/

màu trắng

walls painted while

outside

/ˌaʊtˈsaɪd/

bên ngoài

open the door form the outside

behind

/bɪˈhaɪnd/

ở phía sau, ở đằng sau

a small street behind the station

brown

/braʊn/

màu nâu

dark brown shoes

black

/blæk/

màu đen

black shoes

above

/əˈbʌv/

phía trên, ở trên

I heard some noises coming from the room above

under

/ˈʌn.dər/

ở dưới

the cat was under the table

below

/bɪˈləʊ/

phía dưới

please do not write below this line

at

/ət/

ở tại

at Haiphong

paper

/ˈpeɪ.pər/

giấy

a sheet of paper

bottom

/ˈbɒt.əm/

phần dưới cùng

sink to the bottom

different

/ˈdɪf.ər.ənt/

khác, khác biệt, khác nhau

important

/ɪmˈpɔː.tənt/

quan trọng, trọng đại, trọng yếu

an important decision

object

/ˈɒb.dʒɪkt/

đồ vật, vật thể

glass, wooden and plastic objects

yellow

/ˈjel.əʊ/

có màu vàng

blue

/bluː/

màu xanh da trời

a blue shirt

big

/bɪɡ/

lớn

a big man

Chọn tất cả